Góp vốn, mua cổ phần, mua phần vốn góp là một trong những hình thức đầu tư phổ biến của các nhà đầu tư nước ngoài khi đầu tư kinh doanh vào Việt Nam. Đối với hình thức đầu tư này, thay vì thành lập tổ chức kinh tế mới, nhà đầu tư chỉ cần góp vốn vào một tổ chức kinh tế đang hoạt động tại Việt Nam, thủ tục này tương đối đơn giản hơn so với hình thức thành lập mới tổ chức kinh tế. Để nhà đầu tư có thể hiểu rõ hơn về thủ tục này, Luật Thành Đô xin giới thiệu bài viết: “Mẫu văn bản đăng ký góp vốn, mua cổ phần, phần vốn góp”

I. CĂN CỨ PHÁP LÝ

– Luật đầu tư số 61/2020/QH14;

– Nghị định 31/2021/NĐ-CP hướng dẫn Luật đầu tư;

– Thông tư số 03/2021/TT-BHKĐT quy định mẫu văn bản, báo cáo liên quan đến hoạt động đầu tư tại việt nam, đầu tư từ việt nam ra nước ngoài và xúc tiến đầu tư;

– Các văn bản pháp luật khác có liên quan.

Mẫu văn bản đăng ký góp vốn, mua cổ phần, phần vốn góp
Mẫu văn bản đăng ký góp vốn, mua cổ phần, phần vốn góp

II. CÁC TRƯỜNG HỢP ĐẦU TƯ THEO HÌNH THỨC GÓP VỐN, MUA CỔ PHẦN, MUA PHẦN VỐN GÓP

Căn cứ điều 28 Luật đầu tư quy định về hình thức góp vốn, mua cổ phần, mua phần vốn góp như sau:

“1. Nhà đầu tư được góp vốn vào tổ chức kinh tế theo các hình thức sau đây:

a) Mua cổ phần phát hành lần đầu hoặc cổ phần phát hành thêm của công ty cổ phần;

b) Góp vốn vào công ty trách nhiệm hữu hạn, công ty hợp danh;

c) Góp vốn vào tổ chức kinh tế khác không thuộc trường hợp quy định tại điểm a và điểm b khoản này.

2. Nhà đầu tư mua cổ phần, mua phần vốn góp của tổ chức kinh tế theo các hình thức sau đây:

a) Mua cổ phần của công ty cổ phần từ công ty hoặc cổ đông;

b) Mua phần vốn góp của thành viên công ty trách nhiệm hữu hạn để trở thành thành viên của công ty trách nhiệm hữu hạn;

c) Mua phần vốn góp của thành viên góp vốn trong công ty hợp danh để trở thành thành viên góp vốn của công ty hợp danh;

d) Mua phần vốn góp của thành viên tổ chức kinh tế khác không thuộc trường hợp quy định tại các điểm a, b và c khoản này.”

Theo đó, nhà đầu tư có thể góp vốn, mua cổ phần, phần vốn góp vào công ty trách nhiệm hữu hạn, công ty hợp danh hoặc công ty cổ phần tùy thuộc vào định hướng cũng như mong muốn của nhà đầu tư. Tuy nhiên, trước khi thực hiện việc góp vốn, mua cổ phần, phần vốn góp vào tổ chức kinh tế, nhà đầu tư cần phải kiểm tra kỹ lưỡng các điều kiện tiếp cận thị trường đối với ngành nghề kinh doanh, tỷ lệ phần vốn góp,… để có phương án đầu tư phù hợp.

III. MẪU VĂN BẢN ĐĂNG KÝ GÓP VỐN, MUA CỔ PHẦN, PHẦN VỐN GÓP

Văn bản đăng ký góp vốn, mua cổ phần, mua phần vốn góp là một thành phần bắt buộc trong hồ sơ đầu tư theo hình thức góp vốn, mua cổ phần, mua phần vốn góp và được quy định tại mẫu A.I.7 Thông tư số 03/2021/TT-BKHĐT. Vì vậy để nhà đầu tư hiểu rõ hơn về văn bản này, Luật Thành Đô hướng dẫn cách điều mẫu văn bản dưới đây:

CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập – Tự do – Hạnh phúc

 

VĂN BẢN ĐĂNG KÝ GÓP VỐN/MUA CỔ PHẦN/MUA PHẦN VỐN GÓP

Kính gửi: ……….. (Tên cơ quan đăng ký đầu tư)

Nhà đầu tư đăng ký góp vốn/mua cổ phần/mua phần vốn góp vào ………(tên tổ chức kinh tế)….với các nội dung như sau:

I. NHÀ ĐẦU TƯ

1. Đối với nhà đầu tư là cá nhân: (HD: Bổ sung thông tin cá nhân của nhà đầu tư)

Họ tên: …………………Giới tính: ……………………………………………………………………. ..

Ngày sinh:……….. ………….Quốc tịch:……………………………………………………………….. ..

…… (Tài liệu về tư cách pháp lý của cá nhân)[1] số:…….; ngày cấp…….; Nơi cấp: … …

Địa chỉ thường trú:……………………………………………………………………………………………… …

Chỗ ở hiện tại: …………………………………………………………………………………………………… …

Mã số thuế (tại Việt Nam – nếu có):……………………………………………………………………. …

Điện thoại: …………….Fax: ……………….Email: ………………………………………….. …

2. Đối với nhà đầu tư là doanh nghiệp/tổ chức: (HD: Bổ sung thông tin cá nhân của nhà đầu tư)

Tên doanh nghiệp/tổ chức: ………………………………………………………………………………… ….

….(Tài liệu về tư cách pháp lý của tổ chức)[2] số: ……; ngày cấp: ….; Cơ quan cấp:…..

Địa chỉ trụ sở: ……………………………………………………………………………………………………. …

Mã số thuế (tại Việt Nam – nếu có):……………………………………………………………………. …

Điện thoại: ……………Fax: ……………… Email: ……… Website (nếu có):…… …

Thông tin về người đại diện theo pháp luật của doanh nghiệp/tổ chức đăng ký đầu tư, gồm:

Họ tên: …………………Giới tính: ……………………………………………………………………. …

Ngày sinh:……….. ………….Quốc tịch:……………………………………………………………….. …

…… (Tài liệu về tư cách pháp lý của cá nhân) số:…….; ngày cấp…….; Nơi cấp: ….. …

Địa chỉ thường trú: …………………………………………………………………………………………….. …

Chỗ ở hiện tại: …………………………………………………………………………………………………… …

Điện thoại: ……………. Fax: ………………. Email: ………………………………………… …

Nhà đầu tư tiếp theo (nếu có): thông tin kê khai tương tự như nội dung tại mục 1 và 2 ở trên.

II. THÔNG TIN VỀ TỔ CHỨC KINH TẾ NHẬN GÓP VỐN/CỔ PHẦN/PHẦN VỐN GÓP:

1. Tên tổ chức kinh tế: (HD: Bổ sung thông tin tổ chức kinh tế dự kiến góp vốn)

– Tên bằng tiếng Việt……………………………………………………………………………………….. ..

– Tên bằng tiếng nước ngoài (nếu có): ……………………………………………………………..

– Tên viết tắt (nếu có): ……………………………………………………………………………………..

2. Mã số doanh nghiệp: ………………….. Ngày cấp lần đầu: ………….. Ngày điều chỉnh gần nhất (nếu có):……………………………………………………………………………………………………………………………..

3. Mã số thuế:…………………………………………………………………………………………………….

4. Loại hình doanh nghiệp:………………………………………………………………………………..

5. Địa chỉ trụ sở chính:(Đối với dự án ngoài KCN, KCX, KCNC, KKT: ghi số nhà, đường phố/xóm, phường/xã, quận/huyện, tỉnh/thành phố. Đối với dự án trong KCN, KCX, KCNC, KKT: ghi số, đường hoặc lô…, tên khu, quận/huyện, tỉnh/thành phố).

6.Ngành, nghề kinh doanh:

STT Tên ngành Mã ngành theo VSIC

(Lấy mã ngành cấp 4)

Mã ngành CPC (*)

(đối với  ngành nghề có mã CPC)

7. Vốn điều lệ:………….(bằng chữ) đồng.

8. Tỷ lệ hiện hữu về sở hữu vốn điều lệ của nhà đầu tư nước ngoài trong tổ chức kinh tế (nếu có):

STT Tên nhà đầu tư nước ngoài Số vốn góp Tỷ lệ (%)
VNĐ Tương đương USD (nếu có)
1
2
3
….

9. Danh sách chủ sở hữu, thành viên, cổ đông sáng lập, danh sách chủ sở hữu, thành viên, cổ đông là nhà đầu tư nước ngoài (nếu có); (HD: Có thể lập danh sách và gửi kèm)

10. Kê khai Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất tại đảo, xã, phường, thị trấn biên giới; xã, phường, thị trấn ven biển; khu vực khác có ảnh hưởng đến quốc phòng, an ninh (nếu có). (HD: Có thể lập danh sách và gửi kèm)

Ghi rõ Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất số…. tại…… (vị trí khu đất)

III. THÔNG TIN VỀ GIAO DỊCH GÓP VỐN, MUA CỔ PHẦN, MUA PHẦN VỐN GÓP

(chỉ liệt kê giao dịch phát sinh)

STT Tên nhà đầu tư nước ngoài Quốc tịch Giá trị vốn góp theo vốn điều lệ Giá trị giao dịch dự kiến của hợp đồng góp vốn/mua cổ phần/mua phần vốn góp
VNĐ Tương đương USD

(nếu có)

Tỷ lệ (%) VNĐ Tương đương USD (nếu có)

 IV. THÔNG TIN VỀ TỔ CHỨC KINH TẾ SAU KHI NHẬN VỐN GÓP/CỔ PHẦN/ PHẦN VỐN GÓP: (HD: Các thông tin sau khi nhà đầu tư góp vốn )

1. Tên tổ chức kinh tế:

2. Vốn điều lệ:……..(bằng chữ) đồng.

3. Tỷ lệ sở hữu:

STT Tên nhà đầu tư nước ngoài Quốc tịch Giá trị vốn góp theo vốn điều lệ
VNĐ Tương đương USD (nếu có) Tỷ lệ (%)

4. Ngành nghề kinh doanh:

STT Tên ngành Mã ngành theo VSIC

(Lấy mã ngành cấp 4)

Mã ngành CPC (*)

(đối với  ngành nghề

có mã CPC)

(*) Chỉ ghi mã ngành CPC đối với các mục tiêu hoạt động thuộc ngành nghề đầu tư có điều kiện áp dụng đối với nhà ĐTNN.

V. THÔNG TIN VỀ DỰ ÁN ĐẦU TƯ CỦA TỔ CHỨC KINH TẾ (nếu có) (HD: Chỉ bổ sung thông tin trong trường hợp tổ chức kinh tế có dự án đầu tư)

VI. GIẢI TRÌNH VIỆC ĐÁP ỨNG ĐIỀU KIỆN TIẾP CẬN THỊ TRƯỜNG ĐỐI VỚI NHÀ ĐẦU TƯ NƯỚC NGOÀI (nếu có). (HD: Chỉ bổ sung trong trường hợp nhà đầu tư bị hạn chế tiếp cận thị trường)

(Giải trình về việc đáp ứng điều kiện về tỷ lệ sở hữu vốn điều lệ; Hình thức đầu tư, phạm vi hoạt động, năng lực của nhà đầu tư, đối tác Việt Nam tham gia thực hiện hoạt động đầu tư và điều kiện khác theo quy định của pháp luật Việt Nam và các điều ước quốc tế)

VII. NHÀ ĐẦU TƯ VÀ TỔ CHỨC KINH TẾ CÓ NHÀ ĐẦU TƯ NƯỚC NGOÀI GÓP VỐN, MUA CỔ PHẦN, MUA PHẦN VỐN GÓP CAM KẾT:

1. Chịu trách nhiệm trước pháp luật về tính hợp pháp, chính xác, trung thực của hồ sơ và các văn bản gửi cơquan nhà nước có thẩm quyền.

2. Chấp hành nghiêm chỉnh các quy định của pháp luật Việt Nam và các quy định của Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư.

3. Cam kết chịu mọi chi phí, rủi ro nếu việc góp vốn, mua cổ phần, phần vốn góp không được chấp thuận.

VIII. HỒ SƠ KÈM THEO

1. Bản sao tài liệu về tư cách pháp lý của cá nhân, tổ chức góp vốn, mua cổ phần, mua phần vốn góp và tổ chức kinh tế có nhà đầu tư nước ngoài góp vốn, mua cổ phần, mua phần vốn góp.

2. Văn bản thỏa thuận nguyên tắc về việc góp vốn, mua cổ phần, mua phần vốn góp giữa nhà đầu tư nước ngoài và tổ chức kinh tế nhận góp vốn, mua cổ phần, mua phần vốn góp hoặc giữa nhà đầu tư nước ngoài với cổ đông hoặc thành viên của tổ chức kinh tế đó.

3. Bản sao Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất của tổ chức kinh tế nhận vốn góp, cổ phần, mua phần vốn góp của nhà đầu tư nước ngoài (đối với trường hợp quy định tại điểm b khoản 4 Điều 65 Nghị định số 31/2021/NĐ-CP).

… ……., ngày ….. tháng …..năm……

Tổ chức kinh tế nhận góp vốn, mua cổ phần, mua phần vốn góp

Người đại diện theo pháp luật của Tổ chức kinh tế ký, ghi rõ họ tên, chức danh và đóng dấu (nếu có).

Nhà đầu tư

Từng nhà đầu tư ký, ghi rõ họ tên,chức danh và đóng dấu (nếu có)

[1] Là một trong các loại giấy tờ sau: Định danh cá nhân, thẻ Căn cước công dân, Giấy chứng minh nhân dân, Hộ chiếu, giấy tờ chứng thực cá nhân hợp pháp khác.

[2] Là một trong các loại giấy tờ sau: Quyết định thành lập, Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp, tài liệu tương đương khác.

5 lý do nên sử dụng dịch vụ pháp lý của Luật Thành Đô

Bài viết cùng chủ đề:

Thủ tục điều chỉnh chấp thuận chủ trương của ban quản lý các khu công nghiệp

Hồ sơ điều chỉnh chấp thuận chủ trương đầu tư của Quốc Hội

Thẩm quyền điều chỉnh chấp thuận chủ trương đầu tư

Trên đây là toàn bộ tư vấn của Luật Thành Đô về mẫu văn bản đăng ký góp vốn, mua cổ phần, mua phần vốn góp. Nếu Quý độc giả còn có bất cứ vướng mắc nào liên quan, vui lòng liên hệ Công ty Luật Thành Đô để được tư vấn và giải đáp chi tiết.